EnglishTiếng anh giao tiếp

Everyday English Conversation – Talking About Your Weekend

Had a lot of fun =>> đã có nhiều niềm vui

You can use this video to train your listening and comprehension as i speak =>> bạn có thể dùng video này để luyện kỹ năng nghe và hiểu khi tôi nói

Nó là một buổi sáng tối tệ , tôi dậy trễ , sau đó ăn sáng =>> it was a very bad morning , i got up late then had breakfast

Sắp tới bạn dự định làm cho công ty nào ? =>> which company are you planning to work for next ?

Tôi vừa ra Hà Nội được 3 hôm rồi , tôi ra đây có chút công việc =>> i have been in Hanoi for three days , i came here for some work

Bạn quen cô ấy được lâu chưa ? 2 bạn định bao giờ cưới ? =>> how long have you two been together ? when are you two planning to get married ?

Bạn thấy thời tiết ở hcm như nào ? có phù hợp với bạn không ? =>> how do you like the weather in HCMC ? is it okey for you ?

Bạn qua đây để du lịch hay chỉ transit thôi ? =>> are you here for a vacation or are you just transiting ?

Bạn tính ở lại mấy hôm nữa ? =>> how long are you planning to stay here ?

Tôi sẽ ở lại đây thêm 1 tuần nữa =>> i will stay here for about one more week / another week

Thổ nhĩ kỳ có thủ đô là ankara =>> ankara is the capital of turkey

Bạn thường đi từ Hà Nội vào Đà Nẵng bằng phương tiện nào ? =>> how do you usually get from HN to DN ?

Từ nice tới pari bao nhiêu km ? =>> how many km is it from nice to paris ?

Bạn tới Việt Nam để du lịch hay làm việc ? => are you in Vietnam for bussiness or pleasure ?

Tôi có thể cầm tay bạn được không ? =>> can i hold your hand ?

Bạn chuẩn bị bay sang nước nào ? which country are you flying to ?

Tôi chuẩn bị bay qua úc =>> i am preparing to fly to australia / i am going to fly to australia soon

Bạn lúc nào mới bay qua úc =>> when are you flying to australia ?

Tôi sẽ ở úc sau 3 ngày nữa =>> i will be in australia in 3 days

Bạn sẽ đi du lịch những đâu trong thời gian tới ? =>> where are you traveling next ?

Tôi sẽ đi du lịch Nhật Bản , Hàn Quốc và Anh Quốc =>> i am traveling to Japan , Korea and the UK soon

Bạn chuẩn bị lên máy bay lúc mấy giờ ? =>> what time are you flying ? what time are you boarding ?

Máy bay lúc nào cất cánh ? =>> what time is the plane taking off ?

Máy bay đang cất cánh =>> the plane is taking off

Máy bay đang hạ cánh =>> the plane is landing

Đất nước tôi có các ẩm thực địa phương như là phở và bánh mì =>> my country has many delicious food specialities such as pho and banh mi

Đất nước bạn có đặc sản ? what kind of local food is your country known for ?

Bạn cứ ngồi thoải mái đi =>> make yourself comfortable

Mặc dù tôi đã cảnh báo anh ấy nhiều lần rằng công việc đó rất rủi ro , anh ấy vẫn quyết định đầu tư toàn bộ số tiền của mình vào đó =>> although i had warned him very times that the job was very risky , he still decided to invest all his money in it

Nếu tôi là bạn , thì tôi đã không tiêu hết số tiền tiết kiệm vào 1 chiếc điện thoại mà mình còn thực sự không cần =>> if i were you , i wouldn’t have spent all my savings on a phone that i didn’t even really need

  • Comprehension ( N ) : sự hiểu , sự nhận thức
  • Taco ( N ) : món bánh thịt chiên giòn
  • Transit ( V ) : quá cảnh
  • Board ( V ) : lên tàu , đáp tàu
  • Speciality ( N ) : đặc sản , món ăn đặc biệt
  • Special ( ADJ ) : đặc biệt
  • Risky ( ADJ ) : liều , mạo hiểm , đầy rủi ro
  • Risk ( N ) : sự liều , sự mạo hiểm
  • Warn ( V ) : cảnh báo

lovesabi

My name is ducnhat gaga , nickname lovesabi , im from vietnam , i very like travel , eat ...

Related Articles

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Back to top button