EnglishTiếng anh giao tiếp

Daily English for Beginners – Learn to Speak Naturally

Mèo bố cầm tay mèo con dắt đi , cả 2 cùng cười tươi =>> the father cat holds the kitten’s paw and leads it along , both smiling brightly

Viết 1 đoạn mô tả ngắn ngộ nghĩnh về chú chó nhảy bài APT của rose kèm thêm các hashtag hot để đăng lên tiktok , tất cả bằng tiếng anh nhé =>> write a short and funny descriptiọn of a dog dancing to rose’s APT , including trending hashtags to post tiktok , all in english

Mèo con rất mũ mẫm mới sinh khuôn mặt rất dễ thương và tươi =>> A very chubby newborn kitten with bright and adorable face

Tôi đã tốt nghiệp đại học được 1 tháng rồi =>> i graduated from university last month

Tôi dự định không đi làm =>> im not going to work

Tôi muốn học lên cao =>> i want to have further education

Anh nói tiếng anh giọng mỹ =>> you speak english with an american accent

Anh ấy mất việc cách đây 2 tháng =>> he lost his job 2 months ago

Nhưng chưa thể tìm được việc khác =>> but he hasn’t been able to find another one

Nó là 1 cách hay để cải thiện phát âm =>> it is a good way to improve your pronunciation

Ông ấy là 1 bác sỹ đã về hưu =>> he is a retired doctor

Ước gì tôi có nhiều tiền =>> i wish i had a lot of money

Cô ấy là người bỏ quên túi xách ở đây sáng nay =>> she is the one who left her handbag here this morning

Anh ấy trông trẻ hơn tuổi của mình =>> he looks younger than he is / he looks younger than his age

Anh ấy trông già trước tuổi =>> he looks older than he is

Có 1 lá thư được dấu phía sau bức tranh =>> there is a letter hidden behind the picture

Có 1 con mèo đang nằm trên sàn nhà =>> there is a cat lying on the floor

Đã từng có 1 nhà tù ở nơi đây =>> there used to be a prison here

Tôi không còn tiền =>> i have no money left / i dont have any money left

Trái đất đã ấm lên 2 độ kể từ những năm 1800 =>> the earth has warmed 2 degrees since the 1800s

Còi xe cứu thương vang lên xuyên màn đêm =>> ambulance sirens blare through the night

Chở những bệnh nhân bị say nắng , mất nước và kiệt sức =>> carrying patients suffering from heatstroke , dehydration and exhaustion

Bạn đã nói là sáng nay bạn đi làm 1 công việc giống công việc của mọi hôm =>> you said that this morning you did the same job as usual

Bạn có hay về VN không ? =>> do you usually come back to VN ?

Bạn có nhớ tôi đang nói đến chuyện gì không ? =>> do you remember what i am referring to ?

Tôi đã tính là sẽ đi Pháp trước rồi sau đó tôi sẽ đi Úc sau =>> i was planning to go to france first then to australia

Bạn đã làm việc xong chưa ? =>> have you finished your work ?

Hôm nay mọi việc xáo trộn quá =>> today everything is so chaotic

Tôi bị căng thẳng thần kinh , hôm nay mọi việc hơi tệ =>> i am stressed and things are a bit bad today

Bởi vì tôi chưa hiểu phong tục ở nước bạn thôi =>> because i don’t understand the customs in your country

Your accent is very clear =>> giọng của bạn rất rõ ràng

The new flatmate =>> bạn cùng phòng mới

Cà phê là thức uống truyền thống của người dân VN và tôi 1 ngày phải uống ít nhất 1 cốc mới chịu được =>> coffee is a traditional drink of VN people , so i have to drink at least one cup a day to feel okey

There are some cookies =>> có 1 ít bánh quy

An audition ? =>> 1 buổi thử vai / 1 buổi thử giọng / 1 buổi casting

Not at all =>> không có gì / không hề / không sao đâu

By the way , you are very lucky =>> à mà này , bạn rất là may mắn

You are a great cook =>> bạn là 1 đầu bếp tuyệt vời

Anh ấy chưa tìm được người có cùng tần số =>> he hasn’t found someone on the same wavelength yet

I can get that marvellous set of chinese plates =>> tôi có thể lấy bộ đĩa trung quốc tuyệt đẹp đó

Hiện tại khách hàng họ đang ngồi bên cạnh tôi khá đông nên sợ phiền tới họ nên chúng ta nhắn tin thôi nhé =>> there are quite a lot of customers sitting next to me right now , so i am afraid it might bother them , let’s just text , okay ?

Nó sẽ ồn và ảnh hưởng tới người khác =>> it is noisy and it affects other people

Nếu bạn ở Mỹ thì tôi sẽ đưa bạn đi uống cafe hằng ngày =>> if you were in the US , i would take you out for coffee every day

Hôm nay bạn có đi chơi không ? =>> do you have any plans to go out today ? / are you planning to go out today ? / are you going out today ?

Bạn đang làm công việc mới rồi phải không ? =>> are you working at a new job ?

Tôi vừa tới quán cafe =>> i just got to the coffee shop

Bệnh đó có dễ dàng chữa được không ? =>> is it easy to treat ? / is that illness easy to treat ?

Bạn bị bệnh mà người yêu bạn bỏ lơ bạn sao ? =>> did your boyfriend ignore you because you were sick ?
The U.S. will fast-track visas next year for foreign visitors who have tickets to the 2026 FIFA World Cup matches =>> mỹ sẽ xúc tiến cấp visa cho du khách nước ngoài có vé xem wordcup vào năm tới

That is according to U.S. President T on Monday =>> đó là theo lời của tổng thống T vào hôm thứ 2

Với tôi thì nó quan trọng =>> to me , it is important

Bạn còn trẻ , công việc chưa tốt cũng là điều dễ hiểu , cố lên bạn nhé , tôi cũng như bạn thôi =>> you are still young , it is understandable that your job is not great yet , keep trying , i am just like you

Chúc cho công việc của bạn tiến triển tốt hơn nhé =>> i hope your work gets better

Bởi vì do công việc của bạn sao ? =>> because of your work ?

Tối qua tôi mệt và ngủ không ngon =>> i was tired last night and didn’t sleep well

Tôi bị ốm =>> i am sick

Canada and Mexico are also hosting some games =>> Canada và Mexico cùng đăng cai 1 số trận đấu

Washington will set up a scheduling system for visa-interview appointment that prioritizes foreign fans attending world cup matches =>> Washington sẽ thiết lập 1 hệ thống đặt lịch hẹn phỏng vấn xin visa , hệ thống này sẽ ưu tiên cho người hâm mộ nước ngoài tham dự các trận đấu world cup

Bạn vào đó làm việc lâu không ? =>> how long have you been working there ?

Tôi còn tưởng bạn đang ở Hà Nội =>> i thought you were in Hà Nội

Lâu rồi đấy =>> it’s been a long time

Bạn thích tp A hơn tp B không ? =>> do you like A city more than B city ?

Bởi vì bất tiện , cô ấy cũng cần có cuộc sống riêng nên chúng tôi quyết định gặp nhau vào ban ngày , còn tối thì cô ấy về nhà cô ấy =>> because it is inconvenient , and she also needs her own private life , we decided to meet during the day , and at night she goes back to her home

Thời gian vừa rồi VPS của bên bạn chạy rất chậm , bạn vui lòng kiểm tra request timeout với , A và B chạy rất chậm =>> your VPS has been running very slowly recently , please check the request time out issue for me , A and B are loading very slowly

Anh ấy ở nơi khác cách chỗ tôi 8km =>> he lives in another place about 8km away from me

Bạn tính ở trong đó bao lâu nữa ? =>> how long are you going to live there ?

Bạn chia tay lâu chưa ? =>> how long ago did you break up ?

Tôi vẫn đang yêu , còn tình yêu của bạn thì sao ? có đi cùng bạn vào sài gòn không ? =>> i am still in love , how about you ? did your girlfriend go with you to saigon ?

Tôi cũng hơi chán =>> i am also quite bored

In response, the Japanese government instituted a new position of a minister of loneliness =>> Để đối phó với tình trạng đó, chính phủ Nhật Bản đã lập ra một vị trí mới: bộ trưởng phụ trách vấn đề cô đơn

Nghe nói A vừa bị lụt to , nên kinh thành bị hư hại 1 ít , không biết có phải vậy không =>> i hear that A just has a big flood , so the imperiah city was slightly damaged , i’m not sure if that is true

Tôi vừa uống bia và ăn thịt lợn =>> i just had a beer and ate some pork

Mấy hôm nay công việc của tôi nhiều quá nên tôi rất bận , thành ra tôi online ít lắm , bạn thì sao ? =>> my workload has been heavy these days so i have been very busy and have not been on facebook much , how about you ?

Mấy ngày hôm nay tôi bận quá =>> i have been busy these days

Bạn cứ làm đi , tôi nghĩ tôi sẽ xem 1 bộ phim trước khi đi ngủ =>> you go ahead , i think i will watch a movie before bed

Bạn tự nấu ăn hay ăn ở ngoài ? =>> do you cook for yourself or eat out ?

Tôi vừa đạp xe ra ngoài hóng gió =>> i just rode my bicycle out for some fresh air

Đầu tuần của bạn thế nào ? how is the beginning of your week ?

Chúc ngủ ngon , tôi đi ngủ đây =>> good night , i am going to bed / i am off to bed

Tôi thấy bà ấy thật quá đáng =>> i think she’s being unreasonable

Tôi dậy được 1 tiếng rồi , hôm nay tôi dậy sớm hơn so với bình thường , tối qua tôi ngủ rất ngon =>> i woke up an hour ago , today i woke up earlier than usual , i slept very well last night

Bạn ở tầng mấy ? =>> what floor do you live on ?

Hold ( V ) : cầm

Paw ( N ) : chân ( có móng vuốt )

Lead ( V ) : dắt đi , dẫn dắt

Along ( ADV ) : dọc theo / theo dọc , cùng với / đi cùng ( chúng tôi đi dọc theo bãi biển =>> we walked along the beach ) ( tôi có thể đi cùng được không ? =>> can i come along ? )

Brightly ( ADJ ) : tươi sáng , tươi , sáng ngời

Funny ( ADJ ) : ngộ nghĩnh , hài ước

Include ( V ) : bao gồm , gồm có

Including ( PRE ) : bao gồm cả , kể cả

Description ( N ) : sự diễn tả , mô tả

Chubby ( ADJ ) : mũm mĩm , mập mạp , phinh phính

Newborn ( ADJ ) : mới sinh

Kitten ( N ) : mèo con

Adorable ( ADJ ) : dễ thương , đáng yêu

Cute ( ADJ ) : lanh lợi , sắc sảo , tinh khôn

Further ( ADV / ADJ ) : xa hơn nữa , thêm nữa

Accent ( N ) : giọng

Improve ( V ) : cải thiện , trau dồi

Pronunciation ( N ) : cách phát âm , cách đọc

Retired ( ADJ ) : đã về hưu

Retire ( V ) : thôi việc , nghỉ việc , về hưu

Handbag ( N ) : túi xách , ví xách tay

Bag ( N ) : bao , túi

Letter ( N ) : bức thư

Hidden ( ADJ ) : ẩn dấu ( a hidden meaning =>> 1 ý nghĩa ẩn dấu )

Behind ( ADV ) : phía sau

Floor ( N ) : sàn nhà , tầng

Prison ( N ) : nhà tù

Warm ( V ) : làm cho nóng , hâm nóng , nóng lên

Ambulance ( N ) : xe cứu thương , xe cấp cứu

Siren ( N ) : còi báo động

Blare ( V ) : vang lên , làm om sòm

Carry ( V ) : chở , mang vác , khuân

Patient ( N ) : bệnh nhân

Patience ( N ) : tính kiên nhẫn , sự chịu đựng

Heatstroke ( N ) : say nắng

Dehydration ( N ) : sự mất nước

Exhaustion ( N ) : sự kiệt sức , tình trạng kiệt sức

As usual ( Thành Ngữ ) : như mọi khi , như mọi lần , như thường lệ

Refer to ( V ) = mention : ám chỉ , nói đến

Chaotic ( ADJ ) : xáo trộn

Customs = traditions ( N ) : phong tục

Accent ( N ) : giọng , trọng âm

Flatmate ( N ) : bạn cùng phòng

Cookie ( N ) : bánh quy

Audition ( N ) : sự thử giọng

Capricorn ( N ) : cung ma kết

Cook ( N ) : đầu bếp

Wavelength = frequency ( N ) : bước sóng

Marvellous ( ADJ ) : tuyệt diệu , phi thường

Plate ( N ) : đĩa

Set ( N ) : bộ

Might ( V ) : có thể ( quá khứ của may )

Bother ( V ) = disturb : làm phiền , quấy rầy

Get ( V ) : đến , tới

Treat ( V ) : chữa trị

illness ( N ) : căn bệnh , sự đau ốm

Ignore ( V ) : bỏ lơ , phớt lờ

Sick ( ADJ ) = ill : ốm , bị bệnh

Fast-track ( V ) : đẩy nhanh , xúc tiến

Match ( N ) : trận đấu

Understandable ( ADJ ) : có thể hiểu được , có thể thông cảm được

Like ( ADJ ) : giống nhau , như nhau

Host ( V ) : đăng cai tổ chức

Schedule ( N ) : kế hoạch làm việc , mục lục

Appointment ( N ) : lịch hẹn , sự bổ nhiệm

Prioritize ( V ) : dành ưu tiên

Inconvenient ( ADJ ) : bất tiện , phiền phức

Inconvenience ( N ) : sự bất tiện , sự phiền phức

Inconveniently ( ADV ) : bất tiện , phiền phức

Issue ( N ) : vấn đề , sự cố , lỗi

Suicide ( N ) : sự tự tử

Suicide ( V ) : tự tử

Response ( N ) : sự đáp lại , sự hưởng ứng

Institude ( V ) = establish : thành lập , thiết lập

Loneliness ( N ) : sự cô đơn

Flood ( N ) : lũ lụt

Imperiah ( ADJ ) : ( thuộc ) hoàng đế

Slightly ( ADV ) : nhỏ , ở 1 mức độ không đáng kể

Damaged ( ADJ ) : bị hư hại

Damage = endamage ( N ) : sự thiệt hại

Damage = endamage ( V ) : làm hư hại , làm hỏng

Unreasonable ( ADJ ) : vô lý , quá đáng , quá chừng

To graduate from university : tốt nghiệp đại học

She is the one : cô ấy là người =>> dùng để xác nhận 1 ai đó

There used to be + N =>> đã từng có

Through the night : xuyên màn đêm

Suffer from / for / with something : chịu đựng , đau , đau khổ , bị ( chỉ bệnh tật )

Be familiar with + N/ something = quen thuộc với , hiểu rõ về ( tôi quen thuộc với nơi này : i am familiar with this place )

By the way =>> à mà này ( nó là câu dùng để chuyển chủ đề )

On the same wavelength =>> cùng tần số

Quite a lot of + sth =>> khá nhiều

Take you out for coffee =>> dẫn bạn đi cafe

Get to + nơi chốn =>> tới nơi nào đó

Go khác với get ở chỗ : go =>> đi ( chưa tới , đang đi ) / get =>> đến ( đã tới nơi )

Be + according to + sb =>> theo lời của ai

Cấu trúc chỉ khoảng cách =>> away from + nơi chốn ( nhà tôi cách trung tâm thành phố 5km =>> my house is 5km away from the city center / trường học cách đây xa =>> the school is far away from here )

Up to that point =>> tính đến thời điểm đó / cho đến lúc đó ( cho đến thời điểm đó , mọi thứ vẫn diễn ra tốt đẹp =>> up to that point , everything was going well )

In response =>> để đáp lại , trong sự đáp lại

Go ahead =>> cứ làm đi , tiếp tục đi , tiến hành đi ( bạn cứ làm đi = you go ahead )

Go along with =>> đi cùng ( tôi sẽ đi cùng bạn =>> i will go along with you )

Go forward =>> đi về phía trước ( đi về phía trước khoảng 20m =>> go forward about 20 meters )

Go straight =>> đi thẳng ( go straight ahead =>> đi thẳng phía trước )

You go ahead =>> bạn cứ làm đi ( không cần đợi tôi )

You continue =>> bạn cứ làm tiếp tục công việc bạn đang làm đi

Hóng gió =>> for some fresh air / get some fresh air

Đầu tuần =>> the beginning of the week

Cuối tuần =>> the weekend

lovesabi

My name is ducnhat gaga , nickname lovesabi , im from vietnam , i very like travel , eat ...

Related Articles

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Check Also
Close
Back to top button